Giáo trình
Khóa học 2 năm(Nhập học vào tháng 4)
入門 A1レベル
到達目標 具体的な欲求を満足させるための、よく使われる日常的表現と基本的な言い回しは理解し、用いることができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 入門 りかい』『ひらがな・カタカナオリジナル教材』
初級1 A2-1レベル
到達目標 身近で日常的な事柄について、知っている語彙や基本的な表現を使って、簡単な情報交換ややりとり、応答をすることができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 初級1 りかい』『留学生のための漢字の教科書 初級300』
初級2 A2-2レベル
到達目標 簡単なメッセージやアナウンス、日常的なやりとりを聞いて、必要な情報や意見、気持ちを理解し、自分の要求や提案を簡単な表現で伝えることができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 初級2 りかい』『留学生のための漢字の教科書 初級300』『日本語読み書きのたね』
初中級 A2-B1レベル
到達目標 身近でよくある話題について、はっきりとゆっくりした言い方であれば、必要な情報を理解し、自分の経験や、自分に関係のあることについて基本的な内容を分かりやすく伝えることができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 初中級』『留学生のための漢字の教科書 中級700』『日本語読み書きのたね』『会話に挑戦!中級前期からの日本語ロールプレイ』『日本語能力試験 これ一冊 N3』
中級1 B1-1レベル
到達目標 身近で個人的にも関心のある話題について、まとまりのある話をしたり、文章の大切な点を理解したり、自分の経験、意見や計画の理由を説明することができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 中級1』『留学生のための漢字の教科書 中級700』『小論文への12のステップ』『読む力 中上級』『留学生のためのアカデミック・ジャパニーズ[聴解] 中級』
中級2 B1-2レベル
到達目標 自分の関心や専門分野に関連した、身近な日常的および非日常的な問題について、自信をもって自分の考えを表現でき、他人の見方に対して簡単なコメントができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 中級2』『留学生のための漢字の教科書 上級1000』『小論文への12のステップ』 『読む力 中級』『留学生のためのアカデミック・ジャパニーズ[聴解] 中上級』『クローズアップ日本事情15日本語で学ぶ社会と文化』『日本語能力試験 これ一冊 N2』
中上級 B2-1レベル
到達目標 自分の関心のある分野に関連した高汎な話題について理解でき、身近なコンテクスト(文脈・背景)の議論に積極的に参加し、弁明できる。
使用教材『人と社会をつなぐ日本語 上級』『留学生のための漢字の教科書 上級1000』 『小論文の12のステップ』『読む力 中上級』『アカデミック・ジャパニーズ[聴解] 中上級/上級』『クローズアップ日本事情15日本語で学ぶ社会と文化』『日本語能力試験対策 これ一冊 N1』
上級 B2-2レベル
到達目標 かなり高汎な範囲の話題について、複雑なテクストの主要な内容を理解でき、様々な選択肢について長所と短所を示しながら、自己の視点を論理的、多角的に説明できる。
使用教材『JFS B2教材』テレビのドラマ、ニュース、ドキュメンタリーなど生教材『留学生のための漢字 上級1000』『大学・大学院 留学生の日本語➁作文編』『留学生のためのアカデミック・ジャパニーズ[聴解] 上級』
Khóa học 1 năm 9 tháng (Nhập học vào tháng 7) Trình độ A2 khi nhập học
初級2 A2-2レベル
到達目標 簡単なメッセージやアナウンス、日常的なやりとりを聞いて、必要な情報や意見、気持ちを理解し、自分の要求や提案を簡単な表現で伝えることができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 初級2 りかい』『留学生のための漢字の教科書 初級300』『日本語読み書きのたね』
初中級 A2-B1レベル
到達目標 身近でよくある話題について、はっきりとゆっくりした言い方であれば、必要な情報を理解し、自分の経験や、自分に関係のあることについて基本的な内容を分かりやすく伝えることができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 初中級』『留学生のための漢字の教科書 中級700』『日本語読み書きのたね』『会話に挑戦!中級前期からの日本語ロールプレイ』『日本語能力試験 これ一冊 N3』
中級1 B1-1レベル
到達目標 身近で個人的にも関心のある話題について、まとまりのある話をしたり、文章の大切な点を理解したり、自分の経験、意見や計画の理由を説明することができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 中級1』『留学生のための漢字の教科書 中級700』『小論文への12のステップ』『読む力 中上級』『留学生のためのアカデミック・ジャパニーズ[聴解] 中級』
中級2 B1-2レベル
到達目標 自分の関心や専門分野に関連した、身近な日常的および非日常的な問題について、自信をもって自分の考えを表現でき、他人の見方に対して簡単なコメントができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 中級2』『留学生のための漢字の教科書 上級1000』『小論文への12のステップ』 『読む力 中級』『留学生のためのアカデミック・ジャパニーズ[聴解] 中上級』『クローズアップ日本事情15日本語で学ぶ社会と文化』『日本語能力試験 これ一冊 N2』
中上級 B2-1レベル
到達目標 自分の関心のある分野に関連した高汎な話題について理解でき、身近なコンテクスト(文脈・背景)の議論に積極的に参加し、弁明できる。
使用教材『人と社会をつなぐ日本語 上級』『留学生のための漢字の教科書 上級1000』 『小論文の12のステップ』『読む力 中上級』『アカデミック・ジャパニーズ[聴解] 中上級/上級』『クローズアップ日本事情15日本語で学ぶ社会と文化』『日本語能力試験対策 これ一冊 N1』
上級 B2-2レベル
到達目標 かなり高汎な範囲の話題について、複雑なテクストの主要な内容を理解でき、様々な選択肢について長所と短所を示しながら、自己の視点を論理的、多角的に説明できる。
使用教材『JFS B2教材』テレビのドラマ、ニュース、ドキュメンタリーなど生教材『留学生のための漢字 上級1000』『大学・大学院 留学生の日本語➁作文編』『留学生のためのアカデミック・ジャパニーズ[聴解] 上級』
Khóa học 1 năm 6 tháng (Nhập học vào tháng 10) Trình độ A2-B1 khi nhập học
初中級 A2-B1レベル
到達目標 身近でよくある話題について、はっきりとゆっくりした言い方であれば、必要な情報を理解し、自分の経験や、自分に関係のあることについて基本的な内容を分かりやすく伝えることができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 初中級』『留学生のための漢字の教科書 中級700』『日本語読み書きのたね』『会話に挑戦!中級前期からの日本語ロールプレイ』『日本語能力試験 これ一冊 N3』
中級1 B1-1レベル
到達目標 身近で個人的にも関心のある話題について、まとまりのある話をしたり、文章の大切な点を理解したり、自分の経験、意見や計画の理由を説明することができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 中級1』『留学生のための漢字の教科書 中級700』『小論文への12のステップ』『読む力 中上級』『留学生のためのアカデミック・ジャパニーズ[聴解] 中級』
中級2 B1-2レベル
到達目標 自分の関心や専門分野に関連した、身近な日常的および非日常的な問題について、自信をもって自分の考えを表現でき、他人の見方に対して簡単なコメントができる。
使用教材 『まるごと 日本のことばと文化 中級2』『留学生のための漢字の教科書 上級1000』『小論文への12のステップ』 『読む力 中級』『留学生のためのアカデミック・ジャパニーズ[聴解] 中上級』『クローズアップ日本事情15日本語で学ぶ社会と文化』『日本語能力試験 これ一冊 N2』
中上級 B2-1レベル
到達目標 自分の関心のある分野に関連した高汎な話題について理解でき、身近なコンテクスト(文脈・背景)の議論に積極的に参加し、弁明できる。
使用教材『人と社会をつなぐ日本語 上級』『留学生のための漢字の教科書 上級1000』 『小論文の12のステップ』『読む力 中上級』『アカデミック・ジャパニーズ[聴解] 中上級/上級』『クローズアップ日本事情15日本語で学ぶ社会と文化』『日本語能力試験対策 これ一冊 N1』
上級 B2-2レベル
到達目標 かなり高汎な範囲の話題について、複雑なテクストの主要な内容を理解でき、様々な選択肢について長所と短所を示しながら、自己の視点を論理的、多角的に説明できる。
使用教材『JFS B2教材』テレビのドラマ、ニュース、ドキュメンタリーなど生教材『留学生のための漢字 上級1000』『大学・大学院 留学生の日本語➁作文編』『留学生のためのアカデミック・ジャパニーズ[聴解] 上級』
Điều kiện đăng ký du học
Bằng cấp
- Những người đã hoàn thành 12 năm giáo dục phổ thông hoặc một chương trình tương đương vào thời điểm nhập học. Hoặc những người có đủ điều kiện để nhập học đại học tại quốc gia của mình.
- Những người có đủ năng lực tài chính và được công nhận là có khả năng chi trả học phí và chi phí sinh hoạt trong suốt thời gian du học tại Nhật Bản.
- Người đã tốt nghiệp trong vòng 5 năm kể từ khi hoàn thành trình độ học vấn cao nhất.
- Người đã vượt qua kỳ thi viết và phỏng vấn của trường.
※詳細は募集要項にご参照ください。⇒募集要項(日本語)
Thời gian tiếp nhận đăng ký du học
Khóa học 2 năm
| Thời gian nhập học | Nhập học vào tháng 4 |
|---|---|
| Thời gian nộp hồ sơ | Từ 1 tháng 6 năm trước đến 15 tháng 11 năm trước |
| Thời gian ra COE | Cuối tháng 2 cùng năm |
Khóa học 1 năm 9 tháng
| Thời gian nhập học | Nhập học vào tháng 7 |
|---|---|
| Thời gian nộp hồ sơ | Từ 1 tháng 12 năm trước đến 28 tháng 2 năm nay |
| Thời gian ra COE | Cuối tháng 5 cùng năm |
Khóa học 1 năm 6 tháng
| Thời gian nhập học | Nhập học vào tháng 10 |
|---|---|
| Thời gian nộp hồ sơ | Từ 1 tháng 3 cùng năm đến 20 tháng 5 cùng năm |
| Thời gian ra COE | Cuối tháng 8 cùng năm |
Chi phí
Kể từ tháng 4 năm 2027 học viện sẽ điều chỉnh học phí.
Thông tin chi tiết xin vui lòng tham khảo bên dưới
Học phí năm đầu và học phí năm tiếp theo
Học phí năm đầu (Áp dụng cho tất cả các khóa học)
| Khóa 2 năm Khóa 1 năm 9 tháng Khóa 1 năm 6 tháng |
Phí đăng ký 0yen(Năm đầu) Phí nhập học 30,000yen(Năm đầu) Học phí 680,000yen(Đã bao gồm chi phí hoạt động ngoại khóa) Phí cơ sở vật chất 20,000yen Tổng cộng 730,000yen Thuế tiêu thụ 10% 73,000yen Tổng cộng 803,000yen |
|---|
Học phí năm tiếp theo
| Khóa 2 năm | Học phí 680,000yen(Đã bao gồm chi phí hoạt động ngoại khóa) Phí cơ sở vật chất 20,000yen Tổng cộng 700,000yen Thuế tiêu thụ 10% 70,000yen Tổng cộng 770,000 |
|---|
| Khóa 1 năm 9 tháng | Học phí 510,000yen(Đã bao gồm phí hoạt động ngoại khóa) Phí cơ sở vật chất 15,000yen Tổng cộng 525,000yen Thuế tiêu thụ 10% 52,500yen Tổng tiền 577,500yen |
|---|
| Khóa 1 năm 6 tháng | Học phí 340,000yen(Đã bao gồm chi phí hoạt động ngoại khóa) Phí cơ sở vật chất 10,000yen Tổng cộng 350,000yen Thuế tiêu thụ 10% 35,000yen Tổng tiền 385,000yen |
|---|
※ Phí tài liệu học tập và phí khám sức khỏe sẽ được thu riêng theo chi phí thực tế.
| Tên ngân hàng tiếng Anh | ASAKUSA BRANCH(011) |
|---|---|
| Số tài khoản | 普通 0493935 |
| Tên tài khoản | JICEA |
| Địa chỉ ngân hàng | 東京都台東区浅草4丁目49−12 |
| Địa chỉ ngân hàng tiếng Anh |
49-12 ASAKUSA 4-CHOME, TAITO-KU,TOKYO 111-0032, JAPAN |
| Mã bưu điện | 111-0032 |
| Số điện thoại | 03-3876-0701 |
| Mã SWIFT | ASKBJPJT |
-
-
Quy trình đến khi nhập học
1、Vui lòng điền vào 4 mẫu đơn dưới đây và nộp hồ sơ trong thời gian tiếp nhận đăng ký nhập học.
- ※Xin vui lòng liên hệ qua email hoặc điện thoại.
- 【PDF】Hồ sơ đăng ký
- 【PDF】Sơ yếu lý lịch
- 【PDF】Lý do du học
- 【PDF】Đơn xin bảo lãnh tài chính
- 【EXCEL】Hồ sơ đăng ký・Sơ yếu lý lịch・Lý do du học・Đơn xin bảo lãnh tài chính
-
2、Sẽ làm bài thi trên giấy và thi phỏng vấn online thông qua ZOOM/VOOV/WeChat
3、Những thí sinh đậu phỏng vấn sẽ nhận thông báo nhập học qua email. (Kết quả sẽ được thông báo trong vòng 2–3 ngày).
4、Chúng tôi sẽ thay mặt bạn nộp đơn xin chứng nhận tư cách lưu trú tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Tokyo.
5、Chứng nhận tư cách lưu trú sẽ được cấp từ Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Tokyo cho trường chúng tôi.
6、Chuyển khoản học phí năm đầu
7、Chúng tôi sẽ gửi chứng nhận tư cách lưu trú và giấy phép nhập học.
8、Học sinh tự nộp đơn xin visa tại các cơ quan đại diện ngoại giao của Nhật Bản (Đại sứ quán / Lãnh sự quán) ở quốc gia của bạn.
9、Chuẩn bị vé máy bay(Vui lòng thông báo cho trường về thông tin nhập cảnh)
10、Thực hiện nhập học, bài kiểm tra xếp lớp/phỏng vấn và buổi phổ biến quy định của trường.
Về việc hoàn trả học phí
Học phí một khi đã thanh toán thì theo quy định sẽ không được hoàn trả, trừ khi có các trường hợp sau đây trường sẽ hoàn trả theo quy định của trường.
Đối với những người đã nhận chứng nhận tư cách lưu trú và đã thanh toán học phí nhưng vì lý do nào đó không thể nhập cảnh, sau khi nhận được bản sao hộ chiếu chứng minh việc hoàn trả chứng nhận tư cách lưu trú hoặc sự từ chối của lãnh sự quán, cùng với bản giải thích lý do, trường sẽ hoàn trả toàn bộ số tiền đã nộp. Tuy nhiên, phí chuyển tiền sẽ do người nộp đơn chịu.
Sau khi nhập cảnh vào Nhật Bản, học phí sẽ không được hoàn trả vì bất kỳ lý do nào.
日本語
English
中文